| THỨ/NGÀY |
NỘI DUNG - ĐỊA ĐIỂM - THÀNH PHẦN THAM DỰ |
GHI CHÚ |
|
BUỔI SÁNG |
BUỔI CHIỀU |
|
Lớp trực ban: |
Lớp trực ban: |
| Hai 11/5 | - Dạy bù môn Vật lí lớp 10/2 tiết 3,4: thầy Thắng (phòng 7).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 10/1 tiết 3,4: cô Lý (phòng 1).
- Dạy bù môn Toán lớp 10/3 tiết 3,4: cô Nhung (phòng 8).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/5 tiết 3: cô Ly (phòng TH Sinh học).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/6 tiết 3: cô Thanh (phòng TH Vật lí).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/6 tiết 3,4: thầy Thành (phòng TH Hóa học).
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 12/1 tiết 1: Cô Vân (phòng 8).
- Dạy bù môn Toán lớp 10/5 tiết 3,4: cô Thúy (phòng 9).
- Dạy bù môn Toán lớp 11/7 tiết 3,4: cô Liên (phòng Hội trường). | - Dạy bù môn Toán lớp 10/4 tiết 8,9,: cô Thúy.
- Dạy bù môn Tin học lớp 10/5 tiết 8,9: thầy Nguyên.
- Dạy bù môn Sinh học lớp 11/2 tiết 7,8,9: cô Tình (phòng 14).
- Dạy bù môn Toán lớp 11/4 tiết 9,10: cô Nhung (phòng 16).
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 10/6 tiết 7,8,9: cô Nga.
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/1 tiết 9,10: thầy Tình.
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 10/1 tiết 8,9: cô Ly.
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/2 tiết 8: cô Thanh.
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/8 tiết 9: cô Thanh.
- Dạy bù môn Địa lí lớp 11/4 tiết 7,8: thầy Phong (phòng TH Vật lí).
- Dạy bù môn Địa lí lớp 11/3 tiết 9,10: thầy Phong (phòng 10).
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 11/6 tiết 8,9,10: thầy Tuột.
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/3 tiết 7,8: thầy Hùng.
- Dạy bù môn Tin học lớp 11/1 tiết 7,8: Cô Diệu (phòng TH Tin học).
| Tuần 34 | | Ba 12/5 | - Dạy bù môn Toán lớp 11/6 tiết 3,4: cô Thúy (phòng 7).
- Dạy bù môn Toán lớp 11/5 tiết 1,2: thầy Nguyên (phòng 7).
- Dạy bù môn Tin học lớp 10/5 tiết 3,4: thầy Nguyên (phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 10/3 tiết 1,2: cô Lý (phòng 8).
- Dạy bù môn CNCN lớp 10/3 tiết 3,4: cô Lý (phòng 8).
- Dạy bù môn CNNN lớp 11/7 tiết 1,2: cô Tình (phòng 9).
- Dạy bù môn CNNN lớp 10/6 tiết 3,4: cô Tình (phòng 9).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 10/2 tiết 3,4: thầy Thắng (phòng Hội trường).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/5 tiết 1,2: thầy Thành (phòng 1).
| - Dạy bù môn Sinh học lớp 11/2 tiết 7,8,9: cô Tình (phòng 8).
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/1 tiết 9,10: thầy Tình.
- Dạy bù môn Địa lí lớp 12/5 tiết 7,8: thầy Phong (phòng 9).
- Dạy bù Tiếng Anh lớp 11/4 tiết 7-10: cô Tài (phòng 2). | | | Tư 13/5 | - Dạy bù GDTC lớp 10/6 tiết 1,2: thầy Nhi.
- Dạy bù GDTC lớp 10/4 tiết 3,4: thầy Nhi.
- Dạy bù môn Địa lí lớp 11/7 tiết 1,2,3: cô Nguyệt (phòng 1).
- Dạy bù môn Toán lớp 10/2 tiết 3,4: cô Thúy (phòng 7).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 10/2 tiết 1,2: thầy Thắng (phòng 7).
- Dạy bù môn Toán lớp 11/8 tiết 1,2,3: cô Nhung (phòng 8).
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 11/5 tiết 2,3: cô Nga (phòng TH Vật lí).
- Dạy bù môn GDTC lớp 10/1 tiết 1,2: thầy Đường.
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/6 tiết 1-4: thầy Hùng.
- Dạy bù môn Toán lớp 10/1 tiết 3,4: Cô Tính (phòng Hội trường).
- Dạy bù Tiếng Anh lớp 10/6 tiết 3,4: cô Tài (phòng 9).
| - Dạy bù môn CNNN lớp 12/7 tiết 7,8,9: cô Thí (phòng TH Sinh học).
- Dạy bù môn Sinh học lớp 12/2 tiết 7,8,9: cô Tình (phòng 7).
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/3 tiết 9,10: thầy Hùng.
- Dạy bù môn Toán lớp 11/1 tiết 7,8: cô Liên (phòng 8).
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 12/5 tiết 9,10: cô Thắng (phòng 9). | | | Năm 14/5 | - Dạy bù môn Địa lí lớp 11/6 tiết 1,2,3: cô Nguyệt (phòng 1).
- Dạy bù môn Toán lớp 10/4 tiết 1,2,3: cô Thúy (phòng 7).
- Dạy bù môn Tin học lớp 10/1 tiết 1,2: thầy Nguyên (phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn Tin học lớp 10/2 tiết 3,4: thầy Nguyên (phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 10/5 tiết 1,2: cô Nga (phòng TH Sinh học).
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/8 tiết 1-4: thầy Tình.
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/7 tiết 1,2,3: cô Ly (phòng 8).
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 11/5 tiết 1-4: thầy Tuột (phòng Hội trường).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 10/2 tiết 1,2: cô Hà (phòng TH Vật lí).
- Dạy bù môn GDTC lớp 10/3 tiết 1,2: thầy Đường.
- Dạy bù môn Toán lớp 10/6 tiết 1,2: Cô Tính (phòng 9).
- Dạy bù môn Toán lớp 10/1 tiết 3,4: Cô Tính (phòng 9).
- Dạy bù môn CNNN lớp 10/6 tiết 4: Cô Tình (phòng 7).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 10/5 tiết 4,5: cô Tài (phòng TH Sinh học).
| - Dạy bù môn Địa lí lớp 12/4 tiết 7,8,9: cô Nguyệt (phòng 7).
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 11/8 tiết 10: cô Nga.
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/2 tiết 7,8: thầy Tình.
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/4 tiết 9,10: thầy Tình.
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 12/7 tiết 7,8,9: Cô Nga (phòng 8).
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 12/6 tiết 7,8: cô Thắng (phòng 9).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/4 tiết 7,8: cô Tài (phòng Hội trường).
| | | Sáu 15/5 | Nhận Giấy khen cuộc thi Sáng kiến phòng chống bạo lực học đường tại Sở theo TB 1776.
- Dạy bù Lịch sử lớp 10/3 tiết 1-5: thầy Tuyến (phòng 7).
- Dạy bù GDTC lớp 10/6 tiết 1,2: thầy Nhi.
- Dạy bù GDTC lớp 10/4 tiết 3,4: thầy Nhi.
| | | | Bảy 16/5 | - Dạy bù môn Hóa học lớp 11/1 tiết 5: cô Hương.
- Dạy bù môn Toán lớp 10/2 tiết 1,2,3: cô Thúy (phòng 7).
- Dạy bù môn Tin học lớp 10/3 tiết 1,2: thầy Nguyên (phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn Tin học lớp 10/4 tiết 3,4: thầy Nguyên (phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn CNNN lớp 11/8 tiết 1,2: cô Tình (phòng 8).
- Dạy bù môn CNNN lớp 11/7 tiết 3,4: cô Tình (phòng 8).
- Dạy bù môn Sinh học lớp 11/2 tiết 5: cô Tình.
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/8 tiết 3,4: thầy Tình.
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/6 tiết 1,2,3: cô Ly (phòng 1).
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/5 tiết 1,2: thầy Hùng.
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 10/5 tiết 1-4: thầy Tuột (phòng 9).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 10/5 tiết 1-4: cô Tài (phòng Hội trường). | - Dạy bù môn Sinh học lớp 12/2 tiết 9,10: cô Tình (phòng 7).
- Dạy bù môn Toán lớp 11/3 tiết 7,8,9: cô Nhung (phòng 8).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/2 tiết 6-10: cô Tài (phòng 9). | | | CN 17/5 | - Dạy bù môn Lịch sử lớp 10/1 tiết 3,4,5: thầy Tuột (phòng 9). | - Dạy bù GDTC lớp 10/6 tiết 7,8: thầy Nhi.
- Dạy bù môn Toán lớp 11/2 tiết 6,7,8: cô Nhung (phòng 7).
- Dạy bù môn Toán lớp 11/8 tiết 9,10: cô Nhung (phòng 8).
- Dạy bù môn CNNN lớp 11/8 tiết 6,7: Cô Tình (phòng 8).
- Dạy bù môn Sinh học lớp 11/8 tiết 8: Cô Tình (phòng 8).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/3 tiết 6,7,8: cô Tài (phòng 9).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/4 tiết 9,10: cô Tài (phòng 9).
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 10/1 tiết 7-10: thầy Tuột (phòng 10).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 12/4 tiết 7,8,9: cô Ân (phòng 16). | |
|