| THỨ/NGÀY |
NỘI DUNG - ĐỊA ĐIỂM - THÀNH PHẦN THAM DỰ |
GHI CHÚ |
|
BUỔI SÁNG |
BUỔI CHIỀU |
|
Lớp trực ban: |
Lớp trực ban: |
| Hai 4/5 | - Dạy bù môn Vật lí lớp 10/4 tiết 3,4: thầy Thắng (phòng 7).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 10/1 tiết 3,4: cô Lý (phòng 8).
- Dạy bù môn Toán lớp 11/7 tiết 3,4: cô Liên (phòng 9).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/6 tiết 3,4: thầy Thành (phòng 1). | - 14h00: Họp tổ CM
- 15h00: Họp HĐ thi đua đánh giá xếp loại tháng 4.
- 16h30: Họp chi bộ. | Tuần 33 | | Ba 5/5 | - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/3 tiết 1,2,3: thầy Tuấn (phòng 7).
- Dạy bù môn Toán lớp 11/5 tiết 1,2: thầy Nguyên (phòng 8).
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 10/4 tiết 1,2: thầy Tuyến (phòng 9).
- Dạy bù môn Toán lớp 10/5 tiết 1,2,3: cô Thúy (phòng Hội trường).
- Dạy bù môn Sinh học lớp 11/8 tiết 3,4: cô Tình (phòng 9). | - Dạy bù môn Toán lớp 12/6 tiết 7,8: cô Liên (phòng 8).
- Dạy bù môn Toán lớp 12/1 tiết 9,10: cô Liên (phòng 8).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/2 tiết 9,10: thầy Vinh (phòng 9).
- Dạy bù môn Tiếng Anh 11/3 tiết 7,8,9,10: cô Tài (phòng 2).
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/1 tiết 9,10: thầy Tình.
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/4 tiết 7,8,9: thầy Tuấn (phòng TH Vật lí). | | | Tư 6/5 | - Dạy bù GDQP&AN lớp 11/7 tiêt 1: thầy Thịnh.
- Dạy bù GDQP&AN lớp 11/8 tiêt 2: thầy Thịnh.
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/5 tiết 1,2,3: cô Hằng (phòng 7).
- Dạy bù GDTC lớp 10/4 tiết 1,2: thầy Nhi.
- Dạy bù GDTC lớp 10/6 tiết 3,4: thầy Nhi.
- Dạy bù môn Toán lớp 11/6 tiết 1,2: cô Thúy (phòng 9).
- Dạy bù môn Toán lớp 10/1 tiết 1,2,3: cô Tính (phòng 1).
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 11/7 tiết 2,3,4: cô Nga (phòng 8).
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/6 tiết 3,4: thầy Hùng.
- Dạy bù môn GDQPAN lớp 10/4 tiết 3: thầy Đường.
- Dạy bù môn GDQPAN lớp 10/5 tiết 4: thầy Đường.
| - Dạy bù môn CNCN lớp 12/4 tiết 9,10: thầy Thắng (phòng 7).
- Dạy bù môn Toán lớp 11/1 tiết 7,8: cô Liên (phòng 8).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 12/2 tiết 7,8: cô Liên (phòng 9).
- Dạy bù môn Toán lớp 12/7 tiết 7.8: cô Tính (phòng 7).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 12/3 tiết 7,8: thầy Vinh (phòng 2).
- Dạy bù môn Địa lí lớp 12/6 tiết 7,8: cô Nguyệt (phòng Hội trường).
- Dạy bù môn Sinh học lớp 12/1 tiết 7,8: cô Thí (phòng TH Sinh học).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 12/1 tiết 9,10: cô Liên (phòng 9).
- dạy bù môn sinh học lớp 11/1 tiết 9,10: cô Tình (phòng 8).
| | | Năm 7/5 | - Dạy bù môn Tin học lớp 10/1 tiết 1,2: thầy Nguyên (phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn Tin học lớp 10/4 tiết 3,4: thầy Nguyên (phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn CNCN lớp 10/4 tiết 1,2: cô Lý (phòng 7).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/7 tiết 1,2,3: cô Hoa (phòng 8).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/6 tiết 1,2,3: cô Thanh (phòng 9).
- Dạy bù môn Toán lớp 10/6 tiết 1,2,3: cô Tính (phòng 1).
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 10/5 tiết 1,2,3: cô Nga (phòng Hội trường).
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/5 tiết 1,2: thầy Hùng.
- Dạy bù môn GDTC lớp 10/1 tiết 3,4: thầy Đường.
- Dạy bù môn GDTC lớp 10/2 tiết 1,2: thầy Đường.
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 10/3 tiết 1,2,3: cô Hà (phòng TH Vật lí).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/8 tiết 1,2,3: cô Nga (phòng TH Hóa học).
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 10/2 tiết 3,4: thầy Tuột (phòng 7).
| - Dạy bù GDQP&AN lớp 11/1 tiêt 7: thầy Thịnh.
- Dạy bù GDQP&AN lớp 11/2 tiêt 9: thầy Thịnh.
- Dạy bù GDQP&AN lớp 11/3 tiêt 8: thầy Thịnh.
- Dạy bù môn CNCN lớp 12/3 tiết 7-10: thầy Thắng (phòng 7).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/1 tiết 8,9: cô Hoa (phòng 8).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 12/5 tiết 7,8,9: thầy Thành (phòng 2).
- Dạy bù môn Toán lớp 12/4 tiết 7,8,9: cô Tính (phòng 9).
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/3 tiết 9,10: thầy Hùng.
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 12/6 tiết 8,9,10: thầy Vinh (phòng Hội trường).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 12/1 tiết 7,8,9: cô Nga (phòng TH Vật lí).
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/4 tiết 1-4: thầy Tình.
- Dạy bù môn Sinh học lớp 12/7 tiết 9,10: cô Thí (phòng TH Sinh học).
- Dạy bù môn CNNN lớp 11/7 tiết 10: cô Tình.
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 11/6 tiết 10: cô Nga.
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/8 tiết 10: cô Thanh. | | | Sáu 8/5 | - Dạy bù môn Tin học lớp 10/2 tiết 1,2: thầy Nguyên (phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn Tin học lớp 10/3 tiết 3,4: thầy Nguyên (phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 10/3 tiết 1,2: cô Lý (phòng 7).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/7 tiết 1,2,3,4: cô Hoa (phòng 8).
- Dạy bù môn Hóa học lớp 11/1 tiết 5: cô Hương.
- Dạy bù môn Toán lớp 10/2 tiết 3,4: cô Thúy (phòng 7).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/6 tiết 3,4: thầy Thành (phòng 1).
- Dạy bù môn Toán lớp 12/7 tiết 5: cô Tính.
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 11/5 tiết 1,2,3: cô Nga (phòng 9).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 12/4 tiết 5: cô Liên.
- Dạy bù môn GDQPAN lớp 10/6 tiết 1,2: thầy Đường.
- Dạy bù môn GDTC lớp 10/1 tiết 3,4: thầy Đường.
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 10/5 tiết 1,2,3,4: thầy Tuột (phòng Hội trường).
- Dạy bù môn Sinh học lớp 11/8 tiết 1,2: cô Tình (phòng TH Sinh học).
- Dạy bù môn CNNN lớp 11/8 tiết 3,4: cô Tình (phòng TH Sinh học).
- Dạy bù môn Sinh học lớp 12/2 tiết 5: cô Tình.
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/6 tiết 3,4: cô Ly (phòng TH Vật lí).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/3 tiết 5: cô Thanh.
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 10/5 tiết 1-4: thầy Tuột (phòng TH Hóa học).
| - Dạy bù môn Hóa học lớp 12/1 tiết 7,8,9: cô Hương (phòng 7).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 12/2 tiết 7,8,9: cô Liên (phòng 8).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 12/1 tiết 10: cô Liên (phòng 7).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 12/7 tiết 9,10: cô Ân (phòng 9).
- Dạy bù môn Sinh học lớp 11/1 tiết 9,10: cô Tình (phòng TH Sinh học).
- Dạy bù môn Toán lớp 11/4 tiết 7,8: cô Nhung (phòng 2).
- Dạy bù môn Toán lớp 11/2 tiết 9,10: cô Nhung (phòng 2).
- Dạy bù môn CNCN lớp 11/3 tiết 7,8: cô Sương (phòng TH Vật lí).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 11/1 tiết 9,10: cô Sương (phòng TH Vật lí).
- Dạy bù môn GDTC lớp 12/4 tiết 7,8: thầy Thuận.
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 11/2 tiết 7,8: thầy Tuột (phòng TH Hóa học).
| | | Bảy 9/5 | Học bù TKB chiều thứ Hai.
- Học bù môn Ngữ văn lớp 11/3 tiết 1,2: cô Thanh (phòng TH Hóa học).
- Học bù môn Ngữ văn lớp 11/6 tiết 3,4,5: cô Thanh.
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 11/8 tiết 3,4,5: cô Nga.
- Dạy bù môn Toán lớp 10/2 tiết 3,4,5: cô Thúy.
- Dạy bù môn Tiếng Anh 10/5 tiết 3,4,5: cô Tài.
- Dạy bù môn Vật lí lớp 11/1 tiết 1,2: cô Sương (phòng TH Vật lí).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 11/2 tiết 3,4: cô Sương (phòng TH Vật lí).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 10/4 tiết 3,4: thầy Thắng.
- Dạy bù môn Sinh học lớp 11/7 tiết 3,4,5: cô Tình.
- Dạy bù môn Tin học lớp 11/2 tiết 1,2: cô Diệu (phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn Tin học lớp 11/3 tiết 3,4: cô Diệu (phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/5 tiết 3,4,5: cô Ly.
- Dạy bù môn CNCN lớp 10/3 tiết 3,4,5: Cô Lý.
- Dạy bù môn Vật lí lớp 12/4 tiết 5: cô Liên.
| - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 12/5 tiết 7,8,9: thầy Thành (phòng 7).
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 12/7 tiết 7,8,9: cô Nga (phòng 8).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 12/3 tiết 7,8,9: cô Hà (phòng 9).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 12/6 tiết 7,8,9: cô Nga (phòng 10).
- Dạy bù môn Địa lí lớp 11/8 tiết 7,8,9: cô Nguyệt (phòng 16).
- Dạy bù môn Sinh học lớp 10/6 tiết 7,8,9,10: cô Thí (phòng 15).
- Dạy bù môn CNCN lớp 12/4 tiết 7,8,9,10: thầy Thắng (phòng 14).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/4 tiết 7,8,9: cô Hoa (phòng 2).
- Dạy bù môn Sinh học lớp 11/1 tiết 8,9: cô Tình (phòng 3).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/5 tiết 7,8,9: cô Hằng (phòng 4).
- Dạy bù môn Toán lớp 10/3 tiết 6,7: cô Nhung (phòng 5).
- Dạy bù môn GDTC lớp 12/1 tiết 7-10: thầy Thuận.
- Dạy bù môn Tin học lớp 11/4 tiết 7,8,9: cô Diệu (phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/2 tiết 7-10: thầy Tình.
- Dạy bù môn Toán lớp 10/1 tiết 7,8,9: cô Tính (phòng 13).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/1 tiết 6,7: cô Ly (phòng 3).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/7 tiết 8,9: cô Ly (phòng 1).
- Dạy bù môn GDTC lớp 10/2 tiết 7,8: thầy Đường.
- Dạy bù môn GDTC lớp 10/3 tiết 9,10: thầy Đường.
- Dạy bù môn Toán lớp 10/4 tiết 6: cô Thúy (phòng 2).
- Dạy bù môn Toán lớp 11/6 tiết 7,8,9: cô Thúy (phòng 12).
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 10/5 tiết 7-10: thầy Tuột (phòng 11). | | | CN 10/5 | - Dạy bù môn CNNN lớp 12/6 tiết 1,2,3: cô Thí (phòng 7).
- Dạy bù môn CNNN lớp 11/8 tiết 1,2,3: cô Tình (phòng 8).
- Dạy bù môn Sinh học lớp 11/8 tiết 4: cô Tình (phòng 8).
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 11/6 tiết 1,2,3: cô Nga (phòng 9).
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 11/7 tiết 1,2,3: cô Nga (phòng 9).
- Dạy bù môn Tin học lớp 11/5 tiết 1,2,3: cô Diệu (phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn Tin học lớp 11/6 tiết 4,5: cô Diệu (phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 10/3 tiết 1,2,3: cô Hà (phòng 10).
- Dạy bù môn Toán lớp 10/5 tiết 1,2: cô Thúy (phòng 16).
- Dạy bù môn Toán lớp 10/2 tiết 3,4,5: cô Thúy (phòng 16).
- Dạy bù môn CNCN lớp 10/4 tiết 1,2,3: Cô Lý (phòng 15).
| - Dạy bù môn GDTC lớp 12/3 tiết 7-10: thầy Thuận.
- Dạy bù môn GDTC lớp 11/7 tiết 7-10: thầy Tình.
- Dạy bù môn Sinh học lớp 10/1 tiết 6-9: cô Thí (phòng 7).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/8 tiết 6,7,8: Cô Nga (phòng 8).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 12/7 tiết 9,10: Cô Nga (phòng 8).
- Dạy bù môn CNNN lớp 10/5 tiết 7-10: Cô Tình (phòng 9).
- Dạy bù môn GDTC lớp 10/2 tiết 7,8: thầy Đường.
- Dạy bù môn GDTC lớp 10/3 tiết 9,10: thầy Đường. | |
|