| THỨ/NGÀY |
NỘI DUNG - ĐỊA ĐIỂM - THÀNH PHẦN THAM DỰ |
GHI CHÚ |
|
BUỔI SÁNG |
BUỔI CHIỀU |
|
Lớp trực ban: |
Lớp trực ban: |
| Hai 18/5 | | - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/5 tiết 6,7,8: thầy Thành (phòng 7).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/1 tiết 9,10: thầy Thành (phòng 7).
- Dạy bù Lịch sử lớp 10/3 tiết 7: thầy Tuyến (phòng 8).
- Dạy bù Lịch sử lớp 10/4 tiết 8,9,10: thầy Tuyến (phòng 8).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/2 tiết 6,7: cô Tài (phòng 9).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 10/5 tiết 9,10: cô Tài (phòng 7).
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 10/2 tiết 6-10: thầy Tuột (phòng 10). | Tuần 35 | | Ba 19/5 | - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/6 tiết 1,2,3: thầy Thành (phòng 7).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/1 tiết 4,5: thầy Thành (phòng 7).
- Dạy bù Lịch sử lớp 10/6 tiết 1-5: thầy Tuyến (phòng 8).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/3 tiết 1,2,3: cô Tài (phòng 9).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 10/6 tiết 4,5: cô Tài (phòng 7).
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 11/3 tiết 1-5: thầy Tuột (phòng 10). | - Dạy bù Lịch sử lớp 10/4 tiết 7,8,9: thầy Tuyến (phòng 8).
- Dạy bù Lịch sử lớp 10/3 tiết 10: thầy Tuyến (phòng 8).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 10/6 tiết 7-10: cô Tài (phòng 7).
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 11/5 tiết 6,7: thầy Tuột (phòng 9).
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 11/6 tiết 8,9,10: thầy Tuột (phòng 9). | | | Tư 20/5 | - Dạy bù môn Lịch sử lớp 11/8 tiết 1-4: thầy Tuột (phòng 7). | - Dạy bù môn Lịch sử lớp 11/8 tiết 8,9: thầy Tuột (phòng 7). | | | Năm 21/5 | | | | | Sáu 22/5 | | | | | Bảy 23/5 | | | | | CN 24/5 | | | |
|