| THỨ/NGÀY |
NỘI DUNG - ĐỊA ĐIỂM - THÀNH PHẦN THAM DỰ |
GHI CHÚ |
|
BUỔI SÁNG |
BUỔI CHIỀU |
|
Lớp trực ban: |
Lớp trực ban: |
| Hai 6/4 | - Dạy bù môn GDKTPL lớp 11/5 tiết 1,2: Cô Nga (Phòng 1).
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 11/7 tiết 3,4: Cô Nga (Phòng 1). | - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 12/1 tiết 7,8,9: cô Hằng (Phòng TH Vật lí).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 12/5 tiết 8,9,10: thầy Thành (Phòng TH Hóa học).
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 12/1 tiết 10: cô Vân (Phòng TH Vật lí). | Tuần 29 | | Ba 7/4 | - dạy bù môn GDKTPL tiết 2,3 lớp 11/6 tiết 2,3: cô Nga (Phòng 8). | - Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 12/6 tiết 7,8: cô Nga (Phòng TH Vật lí).
- Dạy bù môn Toán lớp 12/7 tiết 7,8: cô Tính (Phòng TH Sinh học lí).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 12/7 tiết 9,10: cô Nga (Phòng TH Sinh học). | | | Tư 8/4 | - Dạy bù môn Tin học lớp 11/3 tiết 1,2: cô Diệu (Phòng 8).
- Dạy bù môn Tin học lớp 11/5 tiết 3,4: cô Diệu (Phòng 8). | - Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 12/1 tiết 8,9: cô Nga (Phòng TH Vật lí). | | | Năm 9/4 | Kiểm tra cuối kì 2 khối 12 (đến 14/4/2026) | | | | Sáu 10/4 | - Dạy bù môn Sinh học lớp 10/6 tiết 1,2,3: cô Thí (Phòng 7). | - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/5 tiết 8,9,10: cô Hằng (Phòng Hội trường).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/2 tiết 8,9,10: thầy Vinh.
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/1 tiết 8,9,10: cô Ly. | | | Bảy 11/4 | | - Dạy bù môn Sinh học lớp 10/1 tiết 8,9,10: cô Thí (Phòng 7). | | | CN 12/4 | | | |
|