| THỨ/NGÀY |
NỘI DUNG - ĐỊA ĐIỂM - THÀNH PHẦN THAM DỰ |
GHI CHÚ |
|
BUỔI SÁNG |
BUỔI CHIỀU |
|
Lớp trực ban: |
Lớp trực ban: |
| Hai 30/3 | - Dạy bù môn Sinh học lớp 11/7 tiết 3,4: thầy Tuấn (Phòng 7). | - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/2 tiết 8,9,10: cô Thanh (Phòng 12).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/2 tiết 9,10: thầy Vinh (Phòng 4).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 12/3 tiết 7,8,9: cô Hà (Phòng 13). | Tuần 28 | | Ba 31/3 | - Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 10/3 tiết 3,4: cô Hà (Phòng 8).
| - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 12/6 tiết 9,10: thầy Vinh (Phòng 2).
- Dạy bù GDTC lớp 12/4 tiết 9,10: thầy Thuận.
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/4 tiết 7,8: thầy Tuấn (Phòng 7).
- Dạy bù GDQPAN lớp 11/4 tiết 9,10: thầy Hùng.
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 12/4 tiết 7,8: cô Ân (Phòng 8). | | | Tư 1/4 | - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/8 tiết 1,2,3: cô Thanh (Phòng 1).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 10/5 tiết 1,2: cô Tài (Phòng 9).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/5 tiết 1,2: cô Hằng (Phòng hội trường).
| | | | Năm 2/4 | - Dạy bù môn Lịch sử lớp 10/1 tiết 1,2: Thầy Tuột (Phòng 8).
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 10/2 tiết 3,4: Thầy Tuột (Phòng 8).
- Dạy bù GDTC lớp 10/6 tiết 1,2: thầy Nhi. | - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 12/3 tiết 8,9,10: thầy Vinh (Phòng 8).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 11/4 tiết 7,8: cô Tài (Phòng 2).
- Dạy bù GDTC lớp 12/1 tiết 9,10: thầy Thuận.
- Dạy bù môn Hóa học lớp 12/1 tiết 7,8: cô Hương (Phòng Hội trường).
- Dạy bù môn Hóa học lớp 11/2 tiết 9,10: cô Hương (Phòng 9).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 12/2 tiết 8,9,19: cô Liên (Phòng TH Vật lí).
- Dạy bù môn Toán lớp 11/2 tiết 7,8: cô Nhung (Phòng 9).
- Dạy bù môn Toán lớp 11/4 tiết 9,10: cô Nhung (Phòng 2). | | | Sáu 3/4 | - Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 10/2 tiết 1,2,3: cô Hà (Phòng 8).
- Dạy bù GDTC lớp 10/4 tiết 1,2: thầy Nhi.
- Dạy bù môn Toán lớp 11/7 tiết 1,2: cô Liên (Phòng 9).
- Dạy bù môn Hóa học lớp 11/1 tiết 5: cô Hương.
- Dạy bù môn Vật lí lớp 11/4 tiết 5: cô Liên.
- Dạy bù môn Toán lớp 10/3 tiết 1,2,3: cô Nhung (Phòng 1).
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 10/6 tiết 1,2: cô Nga (Phòng Hội trường).
- Dạy bù môn GDKTPL lớp 11/8 tiết 3,4: cô Nga (Phòng Hội trường). | - Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 12/2 tiết 7,8: Phòng 2 (cô Hà).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 12/1 tiết 7,8: cô Liên (Phòng 9).
- Dạy bù môn Toán lớp 11/3 tiết 8,9: cô Nhung (Phòng TH Vật lí).
| | | Bảy 4/4 | | - Dạy bù GDTC lớp 12/3 tiết 7,8: thầy Thuận.
- Dạy bù GDTC lớp 12/7 tiết 9,10: thầy Thuận.
- Dạy bù GDTC lớp 12/2 tiết 7,8: thầy Thịnh.
- Dạy bù GDTC lớp 12/5 tiết 9,10: thầy Thịnh.
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 12/7 tiết 7,8: cô Ân (Phòng 7).
- Dạy bù GDQPAN lớp 12/6 tiết 7,8: thầy Hùng.
- Dạy bù môn Toán lớp 11/8 tiết 6,7,8: cô Nhung (Phòng 8).
- Dạy bù môn CN lớp 12/6 tiết 6,10: cô Thí (Phòng 7).
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 12/5 tiết 7,8: cô Vân (Phòng 9).
- Dạy bù môn Lịch sử lớp 12/2 tiết 9: cô Vân (Phòng 9).
| | | CN 5/4 | - Dạy bù môn Sinh học lớp 12/7 tiết 1,2: cô Thí (Phòng 7).
- Dạy bù môn CN lớp 12/7 tiết 3,4: cô Thí (Phòng 7). | - Dạy bù môn Sinh học lớp 12/1 tiết 7,8,9: cô Thí (Phòng 7). | |
|