| THỨ/NGÀY |
NỘI DUNG - ĐỊA ĐIỂM - THÀNH PHẦN THAM DỰ |
GHI CHÚ |
|
BUỔI SÁNG |
BUỔI CHIỀU |
|
Lớp trực ban: |
Lớp trực ban: |
| Hai 12/1 | - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/5 tiết 3,4: thầy Thành (Phòng 1).
- Dạy bù môn Vật lí lớp 10/2 tiết 3,4: thầy Thắng (Phòng 7). | - Dạy bù môn Địa lí lớp 11/3 tiết 7,8,9: thầy Phong (Phòng 2).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 12/1 tiết 8,9: thầy Lộc (Phòng 8).
| Tuần 18b | | Ba 13/1 | - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/5 tiết 1,2,3: cô Hằng (Phòng 7).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/6 tiết 1,2,3: thầy Thành (Phòng 8). | - Dạy bù môn Địa lí lớp 12/3 tiết 7,8,9: thầy Phong (Phòng 2).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 12/5 tiết 7,8: thầy Lộc (Phòng 7).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 12/6 tiết 7,8,9: cô Hằng (Phòng 8).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/4 tiết 7,8,9: thầy Tuấn (Phòng 9).
- Dạy bù môn Công nghệ lớp 12/4 tiết 9,10: thầy Thắng (Phòng 7).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/3 tiết 7,8,9: Cô Thanh (Phòng Hội trường).
- Dạy bù môn Tin học lớp 11/1 tiết 9,10: cô Diệu (Phòng TH Tin học). | | | Tư 14/1 | - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/1 tiết 3,4: thầy Thành (Phòng 1).
- Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/8 tiết 1,2,3: Cô Thanh (Phòng 7).
- Dạy bù môn Địa lí lớp 11/7 tiết 1,2: cô Nguyệt (Phòng 8).
- Dạy bù môn Tin học lớp 11/6 tiết 1,2,3: cô Diệu (Phòng TH Tin học).
| - Dạy bù môn Địa lí lớp 12/7 tiết 7,8,9: thầy Phong (Phòng 7).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 12/4 tiết 9,10: thầy Lộc (Phòng 8).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 12/1 tiết 7,8: thầy Lộc (Phòng 8).
- Dạy bù Tiếng anh lớp 11/1 tiết 8,9: cô Nga (Phòng 2).
- Dạy bù môn Sinh học lớp 12/6 tiết 7: cô Thí (Phòng TH Sinh học).
| | | Năm 15/1 | - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 11/8 tiết 1,2: Cô Thanh (Phòng 7).
- Dạy bù môn CNNN lớp 11/7 tiết 1,2,3: cô Tình (Phòng 8). | - Dạy bù môn Địa lí lớp 11/4 tiết 7,8,9: thầy Phong (Phòng 2).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 12/5 tiết 7,8: thầy Lộc (Phòng 9).
- Dạy bù môn Tiếng Anh lớp 12/4 tiết 9,10: thầy Lộc (Phòng 7).
- Dạy bù môn Sinh học lớp 11/1 tiết 7,8,9: cô Tình (Phòng TH Sinh học).
- Dạy bù môn Địa lí lớp 12/4 tiết 7,8: cô Nguyệt (Phòng 7).
- Dạy bù môn Toán lớp 11/2 tiết 7,8,9: cô Nhung (Phòng 8).
- Dạy bù môn Sinh học lớp 11/2 tiết 10: cô Tình (Phòng 8).
| | | Sáu 16/1 | - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/5 tiết 1,2,3: thầy Thành (Phòng 1).
- Dạy bù môn CNNN lớp 10/6 tiết 3,4: cô Tình (Phòng 7).
- Dạy bù môn Tin học lớp 11/5 tiết 3,4: cô Diệu (Phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn Tiếng anh lớp 11/5 tiết 1,2: cô Ly (Phòng 7). | - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 12/5 tiết 8,9,10: thầy Thành (Phòng 2).
- Dạy bù môn Công nghệ lớp 12/3 tiết 7,8: thầy Thắng (Phòng 7).
- Dạy bù môn Tiếng anh lớp 12/6 tiết 8: cô Nga (Phòng 8).
- Dạy bù môn Tin học lớp 11/3 tiết 7,8: cô Diệu (Phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn Sinh học, CN lớp 12/7 tiết 7,8: cô Thí (Phòng 9).
- Dạy bù môn Tiếng anh lớp 11/2 tiết 7,8: cô Tài (Phòng Hội trường).
- Dạy bù môn Tiếng anh lớp 11/3 tiết 9,10: cô Tài (Phòng Hội trường). | | | Bảy 17/1 | - Dạy bù môn Ngữ văn lớp 10/1 tiết 1,2: thầy Thành (Phòng 7).
- Dạy bù môn Tiếng anh lớp 10/1 tiết 3: cô Ly (Phòng 7).
- Dạy bù môn CNNN lớp 11/8 tiết 1,2,3: cô Tình (Phòng 8).
- Dạy bù môn Sinh học lớp 11/8 tiết 4,5: cô Tình (Phòng 8).
- Dạy bù môn Tin học lớp 11/4 tiết 1,2,3: cô Diệu (Phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn Tin học lớp 11/2 tiết 4,5: cô Diệu (Phòng TH Tin học).
- Dạy bù môn Tiếng anh lớp 11/5 tiết 1,2: cô Ly (Phòng 9).
- Dạy bù môn Toán lớp 10/3 tiết 2,3: cô Nhung (Phòng 10). | | | | CN 18/1 | | | |
|